kính phục

  1. đg. Kính trọng, do đánh giá cao giá trị của người hoặc của sự việc nào đó. Kính phục mẹ anh hùng. Việc làm đáng kính phục.
kính phục
Mọi người đều kính phục vị bác sĩ tận tâm.